Anh - Việt
ách vận
Danh từ
ách vận (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vận rủi, số phận không may; là từ cổ hoặc mang sắc thái văn chương.
厄运;不幸的命运。
Vận rủi, số phận không may; là từ cổ hoặc mang sắc thái văn chương.
Ví dụ
古人相信厄运终会过去。【】Người xưa tin rằng ách vận rồi cũng sẽ qua.
在故事中,她因诅咒而遭受厄运。【】Trong truyện, nàng phải chịu ách vận vì lời nguyền.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ách vận (Noun)
ách vận + Danh từách vận + Tính từách vận + Động từĐộng từ + ách vận
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
人生的不幸 ách vận cuộc đời | 她平静地讲述了人生的不幸。 Bà kể lại những ách vận cuộc đời bằng giọng bình thản. |