Anh - Việt
ai ai
Đại từ
ai ai (Đại từ)
Nghĩa 01 · Dùng để chỉ tất cả mọi người, thường đi với “cũng”.
指每一个人,常与“也”连用。
Dùng để chỉ tất cả mọi người, thường đi với “cũng”.
Ví dụ
每个人都喜欢这个节日。【】Ai ai cũng thích ngày lễ này.
大家都已经知道那个消息了。【】Ai ai cũng biết tin đó rồi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ai ai (Pronoun)
ai ai + Từ đi kèmai ai + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
人人都 ai ai cũng | 人人都希望得到尊重。 Ai ai cũng muốn được tôn trọng. |
每个人都 ai ai đều | 每个人都对结果感到满意。 Ai ai đều hài lòng với kết quả. |