Anh - Việt
ái ân
Danh từĐộng từ
ái ân (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tình yêu và sự thân mật xác thịt giữa hai người yêu nhau, thường dùng trong văn chương.
恋人之间的爱情和亲密关系,常用于文学语境。
Tình yêu và sự thân mật xác thịt giữa hai người yêu nhau, thường dùng trong văn chương.
Ví dụ
这本小说讲述了一对年轻夫妻的爱情故事。【】Cuốn tiểu thuyết kể về ái ân của một đôi vợ chồng trẻ.
他们不想在孩子面前谈论自己的亲密生活。【】Họ không muốn nói về chuyện ái ân trước mặt con cái.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ái ân (Noun)
Danh từ + ái ânSố lượng + ái ânái ân + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
激情之夜 đêm ái ân | 他们在海边共度了一个激情之夜。 Họ đã có một đêm ái ân bên bờ biển. |
一段恋情 mối ái ân | 他们的恋情没有得到家人的认可。 Mối ái ân của họ không được gia đình chấp nhận. |
ái ân (Động từ)
Nghĩa 01 · Âu yếm và quan hệ tình dục với nhau; thường dùng theo lối văn chương hoặc kín đáo.
指恋人亲热并发生性关系,多用于文雅或含蓄的说法。
Âu yếm và quan hệ tình dục với nhau; thường dùng theo lối văn chương hoặc kín đáo.
Ví dụ
故事中,两个恋人在海边做爱。【】Trong truyện, hai người ái ân bên bờ biển.
这对夫妻分开多日后亲热了。【】Đôi vợ chồng ái ân sau nhiều ngày xa cách.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ái ân (Verb)
Trạng từ + ái ânái ân + Giới từái ân + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
秘密偷情 lén lút ái ân | 尽管两人都有家庭,他们仍秘密偷情。 Hai người lén lút ái ân dù đều đã có gia đình. |