Anh - Việt
ai cảm
Động từ
ai cảm (Động từ)
Nghĩa 01 · Cảm thấy buồn thương, xúc động trước nỗi đau hoặc cảnh ngộ đáng buồn.
因别人的痛苦或悲惨处境而感到悲伤、感动。
Cảm thấy buồn thương, xúc động trước nỗi đau hoặc cảnh ngộ đáng buồn.
Ví dụ
每个人都为孩子们的痛苦感到悲伤。【】Ai cũng ai cảm trước nỗi đau của những đứa trẻ.
她看到老人独自生活的情景,感到很难过。【】Cô ấy ai cảm trước cảnh người già sống một mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ai cảm (Verb)
ai cảm + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
为他人的痛苦感到悲痛 ai cảm trước nỗi đau | 我们为受害者家属的痛苦感到悲痛。 Chúng tôi ai cảm trước nỗi đau của gia đình nạn nhân. |
为某人的命运感到悲伤 ai cảm cho số phận | 许多人为这个孩子的命运感到悲伤。 Nhiều người ai cảm cho số phận của đứa trẻ. |