Anh - Việt

Bản dịch của từ Ái chà trong tiếng Trung

ái chà

Thán từ

ái chà (Thán từ)

Nghĩa 01 · tiếng thốt ra biểu lộ sự thích thú hay ngạc nhiên

哎呀

tiếng thốt ra biểu lộ sự thích thú hay ngạc nhiên

Ví dụ
哇,这个派对真棒!【】Ái chà, bữa tiệc này thật tuyệt!
哦,你不喜欢这部电影吗?【】Ái chà, bạn không thích bộ phim này sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh