Anh - Việt
ai chỉ
Động từ
ai chỉ (Động từ)
Nghĩa 01 · Ngừng khóc than trong nghi lễ tang ma; là từ cổ.
在葬礼仪式中停止哭号;古语。
Ngừng khóc than trong nghi lễ tang ma; là từ cổ.
Ví dụ
听到号令后,大家停止哭号,安静地站着。【】Theo hiệu lệnh, mọi người ai chỉ và đứng im.
主持人喊“ai chỉ”,让丧家停止哭泣。【】Người chủ lễ hô ai chỉ để tang quyến ngừng khóc.
Từ tiếng Trung gần nghĩa