Anh - Việt
ái đái
Động từ
ái đái (Động từ)
Nghĩa 01 · Yêu quý và kính trọng người khác một cách chân thành, trìu mến.
深切地喜爱并敬重某人,以尊敬之心疼爱。
Yêu quý và kính trọng người khác một cách chân thành, trìu mến.
Ví dụ
祖父母总是非常疼爱家中的孙辈。【】Ông bà luôn ái đái con cháu trong nhà.
老师像对待自家弟妹一样珍视学生。【】Thầy giáo luôn ái đái học trò như con em trong nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa