Anh - Việt
ai điếu
Danh từ
ai điếu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bài văn hoặc bài phát biểu bày tỏ sự thương tiếc và tôn vinh người đã qua đời.
悼念和赞颂逝者的文章或讲话。
Bài văn hoặc bài phát biểu bày tỏ sự thương tiếc và tôn vinh người đã qua đời.
Ví dụ
他在挚友的葬礼上宣读了悼词。【】Ông đọc bài ai điếu trong lễ tang của người bạn thân.
家人在当地报纸上刊登了一篇悼文。【】Gia đình đăng một bài ai điếu trên báo địa phương.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ai điếu (Noun)
Danh từ + ai điếuĐộng từ + ai điếu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
悼词 bài ai điếu | 他的女儿在葬礼上致了一篇感人的悼词。 Con gái ông đã đọc một bài ai điếu xúc động tại lễ tang. |