Anh - Việt
ai hoài
Động từ
ai hoài (Động từ)
Nghĩa 01 · Thương nhớ, ngậm ngùi tiếc một người hoặc điều đã xa mất.
悲伤而怀念已失去的人或事物。
Thương nhớ, ngậm ngùi tiếc một người hoặc điều đã xa mất.
Ví dụ
每到下午,她都哀悼已故的丈夫。【】Mỗi chiều, bà ai hoài người chồng đã khuất.
他仍惋惜地怀念逝去的青春岁月。【】Ông vẫn ai hoài những ngày tuổi trẻ đã qua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ai hoài (Verb)
ai hoài + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
怀念过去 ai hoài quá khứ | 不要总是怀念过去,而忘记活在当下。 Đừng mãi ai hoài quá khứ mà quên sống cho hiện tại. |
惆怅地回忆往日的记忆 ai hoài kỷ niệm xưa | 每当听到那首歌,她都会惆怅地回忆往日的记忆。 Mỗi lần nghe bài hát ấy, cô lại ai hoài kỷ niệm xưa. |
哀悼逝者 ai hoài người đã khuất | 她仍然哀悼已故的丈夫。 Bà vẫn ai hoài người chồng đã khuất. |
思念前任 ai hoài người yêu cũ | 多年以后,他仍然思念前任。 Anh ấy vẫn ai hoài người yêu cũ sau nhiều năm. |