Anh - Việt
ái hữu
Danh từ
ái hữu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tổ chức tương trợ của những người cùng nghề hoặc cùng quê, cùng nhau bênh vực quyền lợi cho nhau.
由同行业或同地区人员组成的互助组织,相互扶持,维护共同利益。
Tổ chức tương trợ của những người cùng nghề hoặc cùng quê, cùng nhau bênh vực quyền lợi cho nhau.
Ví dụ
他是本区一个退伍军人互助会的会员。【】Ông ấy là hội viên của một ái hữu cựu chiến binh trong quận.
裁缝行业的一个互助团体在会员遇到困难时给予帮助。【】Một ái hữu của thợ may giúp đỡ hội viên khi họ gặp khó khăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ái hữu (Noun)
Danh từ + ái hữuái hữu + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
互助会 hội ái hữu | 退伍军人互助会的成员帮助困难家庭。 Các thành viên trong hội ái hữu cựu chiến binh giúp đỡ các gia đình khó khăn. |
友爱精神 tinh thần ái hữu | 俱乐部成员始终秉持友爱精神。 Các thành viên câu lạc bộ luôn sống với tinh thần ái hữu. |
兄弟情谊 tình ái hữu | 同班同学之间的兄弟情谊多年后依然牢固。 Giữa những người cùng lớp, tình ái hữu vẫn bền chặt sau nhiều năm. |