Anh - Việt
ái khanh
Động từDanh từ
ái khanh (Động từ)
ái khanh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cách vua chúa gọi bề tôi mà mình yêu mến, thân thiết.
古代君主对宠爱的臣子的称呼。
Cách vua chúa gọi bề tôi mà mình yêu mến, thân thiết.
Ví dụ
国王笑着称那位官员为爱卿。【】Nhà vua mỉm cười và gọi viên quan là ái khanh.
在朝堂上,皇帝常称大臣为爱卿。【】Trong triều, vua thường gọi các đại thần là ái khanh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ái khanh (Noun)
Từ đi kèm + ái khanhái khanh + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
诸位爱卿 chư ái khanh | 诸位爱卿请退下休息。 Chư ái khanh hãy lui về nghỉ ngơi. |
众爱卿 các ái khanh | 朕想问众爱卿今年堤坝的事。 Trẫm muốn hỏi các ái khanh về việc đê điều năm nay. |