Anh - Việt
ái khí
Tính từ
ái khí (Tính từ)
Nghĩa 01 · Thuộc về sinh vật hoặc vi sinh vật cần oxy trong không khí để hô hấp và sống.
需要氧气进行呼吸的(生物)。
Thuộc về sinh vật hoặc vi sinh vật cần oxy trong không khí để hô hấp và sống.
Ví dụ
好氧细菌需要氧气才能生存和繁殖。【】Vi khuẩn ái khí cần oxy để sống và phát triển.
鱼缸里依赖氧气的微生物有助于保持水质清洁。【】Trong bể cá, vi sinh vật ái khí giúp giữ nước sạch hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ái khí (Adjective)
Danh từ + ái khí
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
需氧细菌 vi khuẩn ái khí | 大多数需氧细菌需要氧气才能生长。 Phần lớn vi khuẩn ái khí cần oxy để sinh trưởng. |
有氧条件 điều kiện ái khí | 污泥在有氧条件下堆肥。 Bùn được ủ trong điều kiện ái khí. |
有氧呼吸 hô hấp ái khí | 细胞通过有氧呼吸产生能量。 Tế bào tạo năng lượng qua hô hấp ái khí. |
有氧分解 phân hủy ái khí | 有机废物通过有氧分解降解得更快。 Rác hữu cơ phân hủy nhanh hơn nhờ quá trình phân hủy ái khí. |
有氧运动 thể dục ái khí | 有氧运动有助于保持心脏健康。 Thể dục ái khí giúp tim mạch khỏe hơn. |