Anh - Việt

Bản dịch của từ Ải mục trong tiếng Trung

ải mục

Tính từ

ải mục (Tính từ)

Nghĩa 01 · Bị mục, thối và mềm nhũn ra.

腐烂变软的。

Bị mục, thối và mềm nhũn ra.

Ví dụ
这堆叶子下了几天雨后已经腐烂了。【】Đống lá ải mục sau nhiều ngày mưa.
香蕉放太久,已经变得软烂了。【】Quả chuối để lâu đã ải mục.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ải mục (Adjective)

Danh từ + ải mụcĐộng từ + ải mụcải mục + Trạng từ
Kết hợp từ của ải mục
Collocation
Ví dụ

腐烂的树干

thân cây ải mục

腐烂的树干在暴风雨后倒下了。

Thân cây ải mục đã đổ xuống sau cơn bão.

正在腐烂的树根

rễ cây ải mục

正在腐烂的树根使这棵树不稳。

Rễ cây ải mục khiến cây không thể đứng vững.

正在腐烂的叶子

lá ải mục

正在腐烂的叶子铺满了花园的小路。

Lá ải mục phủ đầy lối đi trong vườn.

腐朽的木头

gỗ ải mục

腐朽的木头需要立即更换。

Phần gỗ ải mục cần được thay ngay.

Video ngữ cảnh