Anh - Việt
ái ngại
Động từTính từ
ái ngại (Động từ)
ái ngại (Tính từ)
Nghĩa 01 · Cảm thấy không yên lòng, lo lắng, thương cảm hoặc ngại vì hoàn cảnh hay việc làm phiền người khác.
因他人的处境或给人添麻烦而感到不安、担心或过意不去。
Cảm thấy không yên lòng, lo lắng, thương cảm hoặc ngại vì hoàn cảnh hay việc làm phiền người khác.
Ví dụ
听说她的困难处境后,我感到很过意不去。【】Tôi rất ái ngại khi nghe hoàn cảnh khó khăn của cô ấy.
我们因打扰你这么久而感到不安。【】Chúng tôi ái ngại vì đã làm phiền bạn quá lâu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ái ngại (Adjective)
ái ngại + Giới từĐộng từ + ái ngại
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
对某事感到担忧 ái ngại về việc gì | 许多家长担心孩子在社交媒体上花太多时间。 Nhiều phụ huynh ái ngại về việc con cái dùng mạng xã hội quá nhiều. |