Anh - Việt
ái nhi
Danh từ
ái nhi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người con được cha mẹ hoặc ông bà yêu thương hết mực.
被父母或长辈深深疼爱的孩子。
Người con được cha mẹ hoặc ông bà yêu thương hết mực.
Ví dụ
她一直把最小的孙子当作心爱的孩子。【】Bà luôn coi cháu út như ái nhi của mình.
爷爷奶奶把他当作心爱的孩子疼爱。【】Ông bà xem nó như ái nhi trong nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ái nhi (Noun)
Danh từ + ái nhiái nhi + Tính từĐộng từ + ái nhi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
心爱的孩子 đứa con ái nhi | 她一直把这个心爱的孩子当作宝贝。 Bà luôn coi đứa con ái nhi này như báu vật. |