Anh - Việt

Bản dịch của từ Ái nữ trong tiếng Trung

ái nữ

Danh từ

ái nữ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Từ dùng để gọi con gái của người có địa vị cao trong xã hội, mang tính lịch sự.

对地位显赫之家女儿的敬称。

Từ dùng để gọi con gái của người có địa vị cao trong xã hội, mang tính lịch sự.

Ví dụ
她是一个贵族家庭的千金。【】Cô ấy là ái nữ của một gia đình quý tộc.
他非常以自己的令爱为荣。【】Ông ấy rất tự hào về ái nữ của mình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ái nữ (Noun)

ái nữ + Danh từái nữ + Tính từĐộng từ + ái nữ
Kết hợp từ của ái nữ
Collocation
Ví dụ

首相的千金

ái nữ của thủ tướng

她是首相的千金,在显赫的家庭中长大。

Bà là ái nữ của thủ tướng, lớn lên trong gia đình quyền quý.

富家千金

ái nữ nhà giàu

她是富裕家庭的千金,却非常朴实。

Cô là ái nữ nhà giàu nhưng rất giản dị.