Anh - Việt
ải quan
Danh từ
ải quan (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cửa ải nơi biên giới, có quan binh canh giữ để kiểm soát người và hàng qua lại giữa hai nước.
边境上设有守军把守的关口,用于检查出入境的人员和货物。
Cửa ải nơi biên giới, có quan binh canh giữ để kiểm soát người và hàng qua lại giữa hai nước.
Ví dụ
旅游团在过境前于边关办理手续,然后前往邻国。【】Đoàn khách du lịch dừng lại làm thủ tục tại ải quan trước khi sang nước láng giềng.
过去,这座关隘有朝廷官兵严密把守。【】Ngày xưa, ải quan này được canh giữ rất nghiêm ngặt bởi binh lính triều đình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ải quan (Noun)
Động từ + ải quanải quan + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
通过边境 qua ải quan | 天黑后我们通过了边境。 Chúng tôi qua ải quan lúc trời đã tối. |
检查边境检查站 kiểm tra ải quan | 事件之后,海关要求加强对边境检查站的检查。 Hải quan yêu cầu kiểm tra ải quan kỹ hơn sau vụ việc. |
守卫边境检查站 canh giữ ải quan | 士兵整夜守卫边境检查站,防止走私。 Binh lính canh giữ ải quan suốt đêm để ngăn buôn lậu. |
关闭边境口岸 đóng ải quan | 因疫情,政府决定关闭边境口岸三天。 Chính phủ quyết định đóng ải quan trong ba ngày vì dịch bệnh. |
开放边境口岸 mở ải quan | 经过多年关闭,两国重新开放了边境口岸。 Sau nhiều năm đóng cửa, hai nước đã mở ải quan trở lại. |