Anh - Việt
ái tài
Động từ
ái tài (Động từ)
Nghĩa 01 · Yêu quý và trân trọng người có tài năng.
喜爱并重视有才能的人。
Yêu quý và trân trọng người có tài năng.
Ví dụ
这位总监非常爱才,所以总是招聘最优秀的员工。【】Giám đốc rất ái tài nên luôn tuyển những nhân viên giỏi nhất.
校长爱才,所以请了许多优秀教师到学校任教。【】Thầy hiệu trưởng ái tài nên đã mời nhiều giáo viên giỏi về trường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tha thiết với tiền bạc, coi tiền của hơn mọi thứ khác.
过分看重钱财,贪图钱财。
Tha thiết với tiền bạc, coi tiền của hơn mọi thứ khác.
Ví dụ
他贪财到为了几个钱就抛弃朋友。【】Hắn ta ái tài đến mức bỏ bạn bè chỉ vì vài đồng tiền.
那个老板贪财,所以经常逼员工加班。【】Ông chủ ấy ái tài nên hay ép nhân viên làm thêm giờ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ái tài (Verb)
Danh từ + ái tàiái tài + Trạng từái tài + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
爱惜人才的人 người ái tài | 他是爱惜人才的人,总是帮助优秀员工成长。 Ông ấy là người ái tài, luôn tạo điều kiện cho nhân viên giỏi phát triển. |
爱才的性格 tính ái tài | 老板爱惜人才,所以总是招揽能人。 Ông chủ có tính ái tài nên luôn chiêu mộ người giỏi. |