Anh - Việt
ải thâm
Tính từ
ải thâm (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ ruộng đất đã khô nhưng còn dở dang, chưa đủ ải để cày cấy.
田地干了一部分,还没有完全干透或整理好,不能耕种。
Chỉ ruộng đất đã khô nhưng còn dở dang, chưa đủ ải để cày cấy.
Ví dụ
顺化附近那块半干涸的田在旱季过后需要重新翻耕。【】Ruộng ải thâm sau đợt nắng ở Huế cần được cày lại.
这块地还是干涸未耕的状态,还不能播种。【】Mảnh đất này vẫn còn ải thâm, chưa thể gieo trồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa