Anh - Việt

Bản dịch của từ Ai trong tiếng Trung

ai

Đại từ

ai (Đại từ)

Nghĩa 01 · từ dùng nói về người nào đó, không rõ [thường dùng để hỏi]

谁

từ dùng nói về người nào đó, không rõ [thường dùng để hỏi]

Ví dụ
你是谁?【】Ai đang ở cửa vậy?
我不知道那是谁。【】Tôi không biết gọi ai.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · từ dùng chỉ người nào đó, bất kì

任何人

từ dùng chỉ người nào đó, bất kì

Ví dụ
有人在门外等你吗?【】Có ai đang đợi bạn ở ngoài cửa không?
没有人能解决这个问题。【】Không ai có thể giải quyết vấn đề này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · từ dùng nói về người nào đó, có khi là chính mình, mà không muốn nêu rõ ra

谁

từ dùng nói về người nào đó, có khi là chính mình, mà không muốn nêu rõ ra

Ví dụ
有人在门外等你吗?【】Có ai đang đợi bạn ngoài cửa không?
没有人知道他的秘密。【】Không ai biết bí mật của anh ấy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh