ải
ải (Danh từ)
Nghĩa 01 · nơi hiểm trở ở biên giới hoặc trên đường tiến vào một nước
边境险要
nơi hiểm trở ở biên giới hoặc trên đường tiến vào một nước
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · bước thử thách hoặc trở ngại lớn cần phải vượt qua
主要障碍
bước thử thách hoặc trở ngại lớn cần phải vượt qua
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ải (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
ải mỹ nhân | 她是一位美丽的女人,今天在社区活动中帮助了很多邻居。 Cô ấy là một người phụ nữ xinh đẹp đã giúp đỡ nhiều hàng xóm trong sự kiện cộng đồng hôm nay. |
quan ải | 在越南,亲戚之间有一种非常紧密的关系,这种紧密的关系被称为“Quan ải”。 Ở Việt Nam, các thành viên trong gia đình có mộtmối Quan ải rất mạnh, một mối liên hệ xã hội gọi là “Quan ải”. |
cửa ải | 在建立紧密的关系时,语言障碍常常是年轻人面临的一个障碍。 Khi xây dựng mối quan hệ gần gũi, rào cản ngôn ngữ thường là một trở ngại đối với giới trẻ. |
ải (Tính từ)
Nghĩa 01 · dễ gãy nát, không còn bền chắc do chịu tác động lâu ngày của mưa nắng
脆弱
dễ gãy nát, không còn bền chắc do chịu tác động lâu ngày của mưa nắng
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · [đất trồng trọt sau khi đã cày cuốc và phơi nắng] khô và dễ tơi nát
干燥松散的土壤
[đất trồng trọt sau khi đã cày cuốc và phơi nắng] khô và dễ tơi nát
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa