Anh - Việt
ái
Thán từ
ái (Thán từ)
Nghĩa 01 · tiếng thốt lên khi bị đau đột ngột
哎呀
tiếng thốt lên khi bị đau đột ngột
Ví dụ
哎哟,我的手被教室门夹到了!【】Ái, tay tôi bị kẹp cửa ở lớp Ba!
哎哟,我没想到这根针这么疼!【】Ái, tôi không ngờ chiếc kim này đau đến vậy!
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa