Anh - Việt

Bản dịch của từ Ai tử trong tiếng Trung

ai tử

Danh từ

ai tử (Danh từ)

Nghĩa 01 · người con chết mẹ còn cha (con mồ côi mẹ) (Trong tang lễ, ở bài văn cúng trước lễ Tốt khốc (100 ngày sau khi mất), người con tự xưng mình là ai tử, còn sau lễ Tốt khốc thì xưng là hiếu tử).

失母之子

người con chết mẹ còn cha (con mồ côi mẹ) (Trong tang lễ, ở bài văn cúng trước lễ Tốt khốc (100 ngày sau khi mất), người con tự xưng mình là ai tử, còn sau lễ Tốt khốc thì xưng là hiếu tử).

Ví dụ
他是个无母的孩子,在社会中受帮助。【】Anh ấy là một ai tử cần được giúp đỡ.
你不是无母的孩子吗?你过得好吗?【】Bạn có phải là ai tử không? Bạn sống ổn chứ?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa