Anh - Việt

Bản dịch của từ Ái ưu trong tiếng Trung

ái ưu

Động từ

ái ưu (Động từ)

Nghĩa 01 · Yêu mến và lo lắng sâu sắc cho vận mệnh của đất nước.

深爱国家并为国家的命运忧虑。

Yêu mến và lo lắng sâu sắc cho vận mệnh của đất nước.

Ví dụ
他一生都深爱国家,为国家的命运忧虑。【】Ông ấy ái ưu đất nước suốt cả đời.
她忧国爱国,并帮助贫困的人。【】Cô ấy ái ưu đất nước và giúp đỡ người nghèo.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ái ưu (Verb)

ái ưu + Danh từ
Kết hợp từ của ái ưu
Collocation
Ví dụ

爱国忧思

lòng ái ưu

他始终怀着对国家的深切忧虑。

Ông luôn giữ lòng ái ưu đối với đất nước.

对国家的忧虑

nỗi ái ưu

她对国家命运的忧虑让她夜不能寐。

Nỗi ái ưu về vận nước khiến bà không ngủ được.

为国家命运忧心

ái ưu vận nước

古代士人总是为国家命运深切忧虑。

Các sĩ phu xưa luôn ái ưu vận nước.

深爱并牵挂祖国

ái ưu đất nước

无论身在何处,他始终深爱并牵挂着祖国。

Anh luôn ái ưu đất nước, dù ở đâu cũng nghĩ về quê hương.