Anh - Việt

Bản dịch của từ Ak trong tiếng Trung

AK

Danh từ

AK (Danh từ)

Nghĩa 01 · Súng trường tấn công do Liên Xô thiết kế, thường được gọi là AK-47 hoặc Kalashnikov.

苏联设计的一种突击步枪,常称为AK-47或卡拉什尼科夫步枪。

Súng trường tấn công do Liên Xô thiết kế, thường được gọi là AK-47 hoặc Kalashnikov.

Ví dụ
士兵正拿着一支AK-47。【】Người lính đang cầm một khẩu AK.
这支卡拉什尼科夫步枪很旧了。【】Khẩu AK này đã rất cũ.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của AK (Noun)

Danh từ + akĐộng từ + ak
Kết hợp từ của AK
Collocation
Ví dụ

AK-47步枪

súng AK-47

AK-47步枪是世界上很著名的一种武器。

Súng AK-47 là một mẫu súng nổi tiếng trên thế giới.

AK弹药

đạn cho súng AK

警方在现场发现了AK弹药。

Cảnh sát tìm thấy đạn cho súng AK tại hiện trường.

AK步枪

khẩu AK

士兵肩上扛着一支AK步枪。

Người lính mang một khẩu AK trên vai.

Video ngữ cảnh