Anh - Việt

Bản dịch của từ Ấm a ấm ớ trong tiếng Trung

ấm a ấm ớ

Tính từ

ấm a ấm ớ (Tính từ)

Nghĩa 01 · Hơi ấm, nóng vừa phải, không nóng hẳn cũng không nguội hẳn.

微温的,不烫也不凉。

Hơi ấm, nóng vừa phải, không nóng hẳn cũng không nguội hẳn.

Ví dụ
洗澡水温温的,小女孩很喜欢。【】Nước tắm ấm a ấm ớ, con bé thích lắm.
粥还是温温的,趁热吃吧,免得凉了。【】Cháo đã ấm a ấm ớ, em ăn đi kẻo nguội.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ấm a ấm ớ (Adjective)

ấm a ấm ớ + Danh từ
Kết hợp từ của ấm a ấm ớ
Collocation
Ví dụ

不冷不热的牛奶

sữa ấm a ấm ớ

妈妈给宝宝冲了不冷不热的牛奶。

Mẹ pha sữa ấm a ấm ớ cho em bé.

不冷不热的反应

phản ứng ấm a ấm ớ

新提案得到了董事会不冷不热的反应。

Đề xuất mới nhận được phản ứng ấm a ấm ớ từ hội đồng.

不冷不热的态度

thái độ ấm a ấm ớ

他对合作提议的态度不冷不热。

Anh ấy có thái độ ấm a ấm ớ với đề nghị hợp tác.

不冷不热的支持

ủng hộ ấm a ấm ớ

管理层对该计划只给予了不冷不热的支持。

Ban lãnh đạo chỉ ủng hộ ấm a ấm ớ cho kế hoạch.

不冷不热的水

nước ấm a ấm ớ

孩子睡前喝不冷不热的水。

Bé uống nước ấm a ấm ớ trước khi đi ngủ.

Video ngữ cảnh