Anh - Việt

Bản dịch của từ Ầm à ầm ừ trong tiếng Trung

ầm à ầm ừ

Động từ

ầm à ầm ừ (Động từ)

Nghĩa 01 · xem ậm à ậm ừ không dứt khoát

含糊其辞

xem ậm à ậm ừ không dứt khoát

Ví dụ
他在角落里嘟囔着不满。【】Cô ấy ầm à ầm ừ phàn nàn trong miệng.
孩子们没有哼唱歌曲。【】Trẻ con không ầm à ầm ừ bài hát nào hôm nay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh