Anh - Việt

Bản dịch của từ Ấm a ấm ứ trong tiếng Trung

ấm a ấm ứ

Động từ

ấm a ấm ứ (Động từ)

Nghĩa 01 · như ấm ứ [nhưng ý mức độ nhiều hơn]

充满,肿胀

như ấm ứ [nhưng ý mức độ nhiều hơn]

Ví dụ
Căn phòng chật kín, khiến mọi người lẩm bẩm vì khó chịu.【】Phòng họp ấm ứ người, khiến ai cũng khó chịu.
Lan không thì thầm cảm xúc bị dồn nén với bạn bè.【】Lan không ấm ứ cảm xúc trước bạn bè.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh