Anh - Việt

Bản dịch của từ Ấm a ấm ức trong tiếng Trung

ấm a ấm ức

Động từ

ấm a ấm ức (Động từ)

Nghĩa 01 · như ấm ức [nhưng ý mức độ nhiều hơn]

更深的愤怒或委屈

như ấm ức [nhưng ý mức độ nhiều hơn]

Ví dụ
她因为被忽视而感到愤愤不平。【】Cô ấy cảm thấy ấm ức vì bị phớt lờ.
你不应该对他这么抱怨。【】Bạn không nên ấm ức với anh ấy như vậy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh