Anh - Việt
ậm ạch
Tính từ
ậm ạch (Tính từ)
Nghĩa 01 · Di chuyển hoặc làm việc nặng nề, chậm chạp và khó nhọc.
形容动作笨重、缓慢而吃力。
Di chuyển hoặc làm việc nặng nề, chậm chạp và khó nhọc.
Ví dụ
病后,他走起路来很笨重。【】Sau trận ốm, ông ấy đi lại ậm ạch.
那辆旧车吃力地爬上山坡。【】Chiếc xe cũ chạy ậm ạch lên dốc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ậm ạch (Adjective)
Động từ + ậm ạchậm ạch + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
笨重地移动 di chuyển ậm ạch | 那只熊笨重地穿过森林。 Con gấu di chuyển ậm ạch qua khu rừng. |
缓慢而费力地工作 làm việc ậm ạch | 他们在酷热中缓慢而费力地工作。 Họ làm việc ậm ạch dưới cái nóng gay gắt. |
迈着沉重缓慢的步子走 bước đi ậm ạch | 因为背包太重,他迈着沉重缓慢的步子走路。 Anh ấy bước đi ậm ạch vì chiếc ba lô quá nặng. |