Anh - Việt

Bản dịch của từ Âm âm trong tiếng Trung

âm âm

Tính từ

âm âm (Tính từ)

Nghĩa 01 · Từ mô phỏng tiếng động từ xa vọng tới, nghe rền vang, đều đều và kéo dài.

形容从远处传来的低沉、持续的隐隐响声。

Từ mô phỏng tiếng động từ xa vọng tới, nghe rền vang, đều đều và kéo dài.

Ví dụ
远处传来隐隐的雷声。【】Tiếng sấm âm âm vọng về từ xa.
地下室里传来低沉的嗡嗡声。【】Tiếng động cơ âm âm vọng lên từ dưới hầm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Có vẻ tối, mờ và ảm đạm, gợi cảm giác buồn bã, u ám.

光线昏暗,气氛阴沉压抑。

Có vẻ tối, mờ và ảm đạm, gợi cảm giác buồn bã, u ám.

Ví dụ
整个下午天色阴沉沉的,让人心情低落。【】Bầu trời âm âm khiến cả buổi chiều thêm buồn.
房间昏暗安静,没有开灯。【】Căn phòng âm âm, không có đèn nào được bật lên.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của âm âm (Adjective)

Danh từ + âm âm
Kết hợp từ của âm âm
Collocation
Ví dụ

隐隐的雷声

tiếng sấm âm âm

远处传来阵阵隆隆的雷声。

Từ xa vọng lại tiếng sấm âm âm.

引擎低沉的嗡鸣

tiếng động cơ âm âm

引擎低沉的嗡鸣响了一整夜。

Tiếng động cơ âm âm vang suốt đêm.

远处隐隐的炮声

tiếng đại bác âm âm

东边传来隐隐的炮声。

Tiếng đại bác âm âm vọng về từ phía đông.

沉闷的鼓声

tiếng trống âm âm

远处传来沉闷的鼓声。

Tiếng trống âm âm vọng từ làng bên sang.

阴沉的天空

bầu trời âm âm

阴沉的天空预示着一场大雨。

Bầu trời âm âm báo hiệu một cơn mưa lớn.

Video ngữ cảnh