Anh - Việt

Bản dịch của từ Ăm ắp trong tiếng Trung

ăm ắp

Tính từ

ăm ắp (Tính từ)

Nghĩa 01 · Ở trạng thái đầy đến mức gần tràn ra ngoài, đầy hơn mức ắp.

满到快要溢出来的样子。

Ở trạng thái đầy đến mức gần tràn ra ngoài, đầy hơn mức ắp.

Ví dụ
篮子里装满了园子里摘来的新鲜水果。【】Chiếc giỏ ăm ắp trái cây tươi từ vườn.
过年前,我家的冰箱里塞满了食物。【】Tủ lạnh nhà tôi ăm ắp đồ ăn trước Tết.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ăm ắp (Adjective)

Danh từ + ăm ắpăm ắp + Danh từ
Kết hợp từ của ăm ắp
Collocation
Ví dụ

排得满满的日程

lịch trình ăm ắp

他的日程排得满满的,没有时间休息。

Lịch trình ăm ắp khiến anh ấy không có thời gian nghỉ ngơi.

Video ngữ cảnh