Anh - Việt

Bản dịch của từ Âm bản trong tiếng Trung

âm bản

Danh từ

âm bản (Danh từ)

Nghĩa 01 · Phim hoặc ảnh ghi lại vùng sáng và tối đảo ngược so với thực tế, dùng để in ra ảnh dương bản.

照相底片,明暗与实景相反的影像,用来冲印照片。

Phim hoặc ảnh ghi lại vùng sáng và tối đảo ngược so với thực tế, dùng để in ra ảnh dương bản.

Ví dụ
他把旧底片放在盒子里,以便重新冲印照片。【】Anh ấy giữ âm bản cũ trong hộp để in lại ảnh.
工作室上周用这张底片重新冲印了照片。【】Xưởng in đã làm bản mới từ âm bản gốc tuần trước.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của âm bản (Noun)

Danh từ + âm bảnâm bản + Danh từâm bản + Tính từĐộng từ + âm bản
Kết hợp từ của âm bản
Collocation
Ví dụ

负片

phim âm bản

负片会生成色彩反转的影像。

Phim âm bản cho ra ảnh có màu sắc đảo ngược.

Video ngữ cảnh