Anh - Việt
ẵm bế
Động từ
ẵm bế (Động từ)
Nghĩa 01 · Bế hoặc ôm một em bé hay trẻ nhỏ trong tay.
用双臂抱着婴儿或小孩。
Bế hoặc ôm một em bé hay trẻ nhỏ trong tay.
Ví dụ
妈妈轻轻抱着婴儿,直到他睡着。【】Mẹ ẵm bế em bé để em bé ngủ.
爷爷整个下午都抱着孙子。【】Ông nội ẵm bế cháu trai trong vòng tay suốt buổi chiều.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ẵm bế (Verb)
ẵm bế + Danh từẵm bế + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
抱着幼童 ẵm bế con nhỏ | 他过马路时抱着小孩子。 Anh ấy ẵm bế con nhỏ khi qua đường. |
抱孙子 ẵm bế cháu | 爷爷每天下午都抱着孙子。 Ông nội thường ẵm bế cháu mỗi buổi chiều. |
抱着婴儿 ẵm bế em bé | 妈妈抱着宝宝一整个早上,好让他睡觉。 Mẹ ẵm bế em bé suốt buổi sáng để bé ngủ. |