Anh - Việt

Bản dịch của từ Âm binh trong tiếng Trung

âm binh

Danh từ

âm binh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người lính ở cõi âm theo quan niệm dân gian.

民间传说中阴间的士兵。

Người lính ở cõi âm theo quan niệm dân gian.

Ví dụ
传说中,阴兵守卫着阴间的大门。【】Theo truyền thuyết, âm binh canh giữ cổng âm phủ.
人们说,阴兵跟随着那位法师。【】Người dân kể rằng âm binh đi theo vị pháp sư đó.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của âm binh (Noun)

âm binh + Động từĐộng từ + âm binh
Kết hợp từ của âm binh
Collocation
Ví dụ

阴兵作祟

âm binh quấy phá

村民相信阴兵在那栋废弃的房子里作祟。

Dân làng tin rằng âm binh quấy phá ngôi nhà bỏ hoang.