Anh - Việt
âm bội
Danh từ
âm bội (Danh từ)
Nghĩa 01 · Âm phụ có tần số cao hơn âm cơ bản, sinh ra do cộng hưởng khi một âm được phát ra.
在基音之上由共振产生的较高频率的附加音。
Âm phụ có tần số cao hơn âm cơ bản, sinh ra do cộng hưởng khi một âm được phát ra.
Ví dụ
这把吉他轻拨时会发出清晰的泛音。【】Cây đàn guitar này phát ra âm bội rất rõ khi gảy nhẹ.
工程师用仪器检查这口钟的谐音。【】Kỹ sư dùng máy đo để kiểm tra âm bội của chiếc chuông.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của âm bội (Noun)
Danh từ + âm bộiâm bội + Số lượngâm bội + Tính từĐộng từ + âm bội
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
谐波频率 tần số âm bội | 这根弦能发出清晰的谐波频率。 Dây đàn này phát ra các tần số âm bội rõ rệt. |
泛音列 dãy âm bội | 小提琴的音色包含一整个泛音列。 Tiếng đàn violin chứa cả một dãy âm bội. |