Anh - Việt
ẩm chồi
Tính từ
ẩm chồi (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ hàng hóa bán không chạy, nằm lâu không ai mua.
指商品卖不出去,长时间积压。
Chỉ hàng hóa bán không chạy, nằm lâu không ai mua.
Ví dụ
这批货几个月来一直卖不出去。【】Lô hàng này ẩm chồi suốt mấy tháng nay.
店里滞销的商品放太久,只好降价。【】Cửa hàng để mặt hàng ẩm chồi quá lâu nên phải giảm giá.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa