Anh - Việt

Bản dịch của từ Ám chướng trong tiếng Trung

ám chướng

Danh từ

ám chướng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chướng ngại trong tâm trí làm con người mê muội, không nhìn rõ lẽ phải.

使人心智昏昧、不能明辨事理的精神障碍。

Chướng ngại trong tâm trí làm con người mê muội, không nhìn rõ lẽ phải.

Ví dụ
贪嗔是让人心智昏昧的迷障。【】Lòng tham và sân hận là ám chướng khiến tâm trí con người mờ mịt.
很多人被迷障蒙蔽,看不清自己的过错。【】Nhiều người bị ám chướng che mắt nên không nhận ra lỗi của mình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ám chướng (Noun)

Danh từ + ám chướngám chướng + Tính từĐộng từ + ám chướng
Kết hợp từ của ám chướng
Collocation
Ví dụ

迷障的面纱

lớp ám chướng

迷障遮住了他眼前的真相。

Lớp ám chướng che khuất sự thật trước mắt anh.

Video ngữ cảnh