Anh - Việt
âm cực
Danh từ
âm cực (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đầu cực của pin hoặc thiết bị điện, nơi dòng điện đi ra, mang dấu âm.
电池或电器上电流流出的接线端,带负号。
Đầu cực của pin hoặc thiết bị điện, nơi dòng điện đi ra, mang dấu âm.
Ví dụ
把红线接到正极,黑线接到负极。【】Hãy nối dây đỏ vào cực dương và dây đen vào âm cực của pin.
检查手电筒的负极是否生锈。【】Kiểm tra xem âm cực của đèn pin có bị gỉ không.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của âm cực (Noun)
Danh từ + âm cựcâm cực + Danh từĐộng từ + âm cực
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
正极和负极 cực dương và âm cực | 装电池前请检查正极和负极。 Hãy kiểm tra cực dương và âm cực trước khi lắp pin. |