Anh - Việt
ẩm độ
Danh từ
ẩm độ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lượng hơi nước có trong không khí, thường được đo bằng phần trăm.
空气中所含水蒸气的量。
Lượng hơi nước có trong không khí, thường được đo bằng phần trăm.
Ví dụ
今天湿度很高,所以闷热得很。【】Ẩm độ hôm nay khá cao nên trời rất oi bức.
房间里的湿度太低,我的皮肤很干。【】Ẩm độ trong phòng quá thấp khiến da tôi bị khô.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ẩm độ (Noun)
Danh từ + ẩm độĐộng từ + ẩm độẩm độ + Danh từẩm độ + Giới từẩm độ + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
湿度水平 mức ẩm độ | 湿度过高会让霉菌滋生。 Mức ẩm độ cao có thể làm nấm mốc phát triển. |