Anh - Việt
âm đức
Danh từ
âm đức (Danh từ)
Nghĩa 01 · Việc làm tốt âm thầm cho người khác, không cần được ghi nhận, được xem là tích phúc để con cháu về sau hưởng nhờ theo quan niệm dân gian.
暗中行善积累的福德,民间认为能庇佑子孙后代。
Việc làm tốt âm thầm cho người khác, không cần được ghi nhận, được xem là tích phúc để con cháu về sau hưởng nhờ theo quan niệm dân gian.
Ví dụ
我的祖父母总是通过在困难时帮助邻居来积累阴德。【】Ông bà tôi luôn tích âm đức bằng cách giúp đỡ hàng xóm lúc khó khăn.
许多人相信默默行善能为子孙积累阴德。【】Người ta tin rằng làm việc thiện kín đáo sẽ tích âm đức cho con cháu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của âm đức (Noun)
âm đức + Danh từĐộng từ + âm đức
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
祖先的阴德 âm đức của tổ tiên | 这个家庭的平安得益于祖先的阴德。 Gia đình họ được bình an nhờ âm đức của tổ tiên. |