Anh - Việt
âm dương lịch
Danh từ
âm dương lịch (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại lịch tính tháng theo Mặt Trăng và điều chỉnh năm theo Mặt Trời.
按月亮周期定月、按太阳周期调节年份的历法。
Loại lịch tính tháng theo Mặt Trăng và điều chỉnh năm theo Mặt Trời.
Ví dụ
越南阴阳历在某些年份有闰月。【】Âm dương lịch Việt Nam có tháng nhuận trong một số năm.
春节是按照阴阳历计算的。【】Tết Nguyên Đán được tính theo âm dương lịch.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của âm dương lịch (Noun)
âm dương lịch + Danh từâm dương lịch + Tính từĐộng từ + âm dương lịch
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
中国阴阳历 âm dương lịch Trung Quốc | 中国阴阳历影响了几个亚洲国家的传统历法。 Âm dương lịch Trung Quốc có ảnh hưởng đến lịch truyền thống ở một số nước châu Á. |
越南阴阳历 âm dương lịch Việt Nam | 越南阴阳历用于计算农历新年的日期。 Âm dương lịch Việt Nam được dùng để tính ngày Tết Nguyên đán. |