Anh - Việt

Bản dịch của từ Ấm giỏ trong tiếng Trung

ấm giỏ

Danh từ

ấm giỏ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Dụng cụ đan bằng tre, mây hoặc rơm, dùng úp lên ấm trà để giữ nước trà nóng lâu.

用竹、藤等编织或填充棉絮的保温罩,罩在茶壶上使茶长时间保温。

Dụng cụ đan bằng tre, mây hoặc rơm, dùng úp lên ấm trà để giữ nước trà nóng lâu.

Ví dụ
奶奶总是把保温罩罩在茶壶上,让茶一直保持温热。【】Bà tôi luôn đặt ấm giỏ lên ấm trà để nước luôn nóng.
冬天,阿姨给家里的茶壶买了一个新的保温套。【】Mùa đông, dì tôi mua một chiếc ấm giỏ mới cho ấm trà của nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ấm giỏ (Noun)

Từ đi kèm + ấm giỏĐộng từ + ấm giỏấm giỏ + Danh từấm giỏ + Động từ
Kết hợp từ của ấm giỏ
Collocation
Ví dụ

一个茶壶保温套

chiếc ấm giỏ

外婆有一个很漂亮的旧茶壶保温套。

Bà ngoại có một chiếc ấm giỏ cũ rất đẹp.