Anh - Việt
ẩm hận
Động từ
ẩm hận (Động từ)
Nghĩa 01 · Chịu đựng mối hận thù hay oán giận trong lòng mà không dám hoặc không thể bày tỏ ra ngoài.
心中怀恨却隐忍不发。
Chịu đựng mối hận thù hay oán giận trong lòng mà không dám hoặc không thể bày tỏ ra ngoài.
Ví dụ
他的家产被骗走后,多年来一直默默忍受怨恨。【】Ông ấy ẩm hận nhiều năm vì bị lừa mất gia sản.
她因为得不到公正的对待,只能忍气吞声。【】Cô ấy ẩm hận trong im lặng vì không được đối xử công bằng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ẩm hận (Verb)
Động từ + ẩm hậnẩm hận + Danh từẩm hận + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
心怀怨恨地生活 sống ẩm hận | 从那天起,她就带着怨恨与婆家相处。 Từ ngày đó, cô sống ẩm hận với gia đình chồng. |