Anh - Việt
âm hao
Danh từ
âm hao (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tin tức, tin tăm về người hoặc sự việc, nhất là khi lâu không liên lạc.
关于某人或某事的消息,尤指久无联系时的音信。
Tin tức, tin tăm về người hoặc sự việc, nhất là khi lâu không liên lạc.
Ví dụ
自从他出国以来,我们一点他的消息都没有。【】Từ ngày anh ấy đi xa, gia đình chưa nhận được âm hao nào.
直到年底,我们才收到老朋友的音讯。【】Mãi đến cuối năm, chúng tôi mới có âm hao của người bạn cũ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của âm hao (Noun)
Từ đi kèm + âm haoĐộng từ + âm hao
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
杳无音讯 bặt vô âm hao | 自从他离开家乡,就杳无音讯了。 Từ ngày anh ấy rời quê, tin tức bặt vô âm hao. |
没有音讯 không có âm hao | 已经十年了,我们仍然没有他的任何音讯。 Đã mười năm rồi mà chúng tôi vẫn không có âm hao gì về anh ấy. |