Anh - Việt

Bản dịch của từ Âm hiểm trong tiếng Trung

âm hiểm

Danh từTính từ

âm hiểm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Lòng dạ hiểm độc, ngầm muốn hại người khác.

隐藏在心里的恶毒念头和害人之心。

Lòng dạ hiểm độc, ngầm muốn hại người khác.

Ví dụ
他的恶意让周围的人都感到害怕。【】Lòng âm hiểm của hắn khiến mọi người sợ hãi.
她话里的阴险让人感到可怕。【】Sự âm hiểm trong lời nói của cô ta thật đáng sợ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của âm hiểm (Noun)

Từ đi kèm + âm hiểmâm hiểm + Từ đi kèmĐộng từ + âm hiểm
Kết hợp từ của âm hiểm
Collocation
Ví dụ

毫无恶意

không chút âm hiểm

他说那句话时毫无恶意。

Anh ấy nói câu đó mà không chút âm hiểm.

充满恶意

đầy âm hiểm

他的话充满恶意。

Lời nói của hắn đầy âm hiểm.

âm hiểm (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có ý độc ác, ngầm hại người khác một cách kín đáo.

暗中怀有恶意、想要伤害别人。

Có ý độc ác, ngầm hại người khác một cách kín đáo.

Ví dụ
阴险的敌人策划陷害他。【】Kẻ thù âm hiểm đã bày mưu hãm hại anh ấy.
他充满恶意的话深深伤害了她。【】Lời anh ta chứa đầy âm hiểm đối với cô ấy.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tính cách xảo quyệt, hay che giấu ý đồ thật của mình.

狡猾,善于隐藏真实意图。

Tính cách xảo quyệt, hay che giấu ý đồ thật của mình.

Ví dụ
他是个阴险的人,总是隐藏真实意图。【】Hắn là người âm hiểm, luôn giấu ý đồ thật.
别相信他,他很阴险。【】Đừng tin hắn, hắn rất âm hiểm đấy.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của âm hiểm (Adjective)

Danh từ + âm hiểm
Kết hợp từ của âm hiểm
Collocation
Ví dụ

阴险的笑容

nụ cười âm hiểm

他露出一个阴险的笑容,然后转身走开。

Hắn nở một nụ cười âm hiểm rồi quay đi.

阴险的计划

kế hoạch âm hiểm

警方挫败了该团伙的阴险计划。

Cảnh sát đã phá vỡ kế hoạch âm hiểm của băng nhóm.

狡诈的敌人

kẻ thù âm hiểm

他被视为公司最狡诈的敌人。

Anh ta bị coi là kẻ thù âm hiểm nhất của công ty.

狡猾的诡计

mưu kế âm hiểm

对手策划了一个狡猾的诡计来扳倒他。

Đối thủ đã bày ra mưu kế âm hiểm để hạ bệ anh.

阴险的手段

thủ đoạn âm hiểm

他们用阴险的手段夺取财产。

Chúng dùng thủ đoạn âm hiểm để chiếm đoạt tài sản.

Video ngữ cảnh