Anh - Việt
am hiểu
Động từ
am hiểu (Động từ)
Nghĩa 01 · hiểu biết rõ đến từng chi tiết
深入了解
hiểu biết rõ đến từng chi tiết
Ví dụ
他对社会问题很了解。【】Anh ấy rất am hiểu về các vấn đề xã hội.
你不熟悉这项社会政策吗?【】Bạn không am hiểu chính sách xã hội này sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa