Anh - Việt
âm hiệu
Danh từ
âm hiệu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đoạn nhạc ngắn dùng làm hiệu lệnh, thường là tiếng kèn trong quân đội.
用作信号的短促乐曲,多为军队中的号角声。
Đoạn nhạc ngắn dùng làm hiệu lệnh, thường là tiếng kèn trong quân đội.
Ví dụ
士兵们听到了早操的号角信号。【】Lính thổi âm hiệu báo giờ tập luyện mỗi sáng.
一段信号曲响起,全队立刻排好队。【】Tiếng âm hiệu vang lên, cả đội lập tức xếp hàng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của âm hiệu (Noun)
Danh từ + âm hiệuâm hiệu + Danh từĐộng từ + âm hiệu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
号声 tiếng âm hiệu | 哨兵听到营房里传来的号声。 Lính gác nghe thấy tiếng âm hiệu vang lên từ doanh trại. |