Anh - Việt
âm hưởng
Danh từ
âm hưởng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đặc tính âm thanh của một không gian hoặc âm nhạc, tạo cảm giác vang, ấm hay êm tai.
空间或声音给人的音响质感和共鸣效果。
Đặc tính âm thanh của một không gian hoặc âm nhạc, tạo cảm giác vang, ấm hay êm tai.
Ví dụ
这个音乐厅的音响效果非常好。【】Phòng hòa nhạc này có âm hưởng rất tốt.
这首歌有温暖的共鸣,打动人心。【】Bài hát có âm hưởng ấm áp, dễ đi vào lòng người.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Ảnh hưởng để lại từ một nền văn hóa, trường phái hay người khác, thể hiện qua phong cách.
受其他文化、流派或人物影响而带有的痕迹。
Ảnh hưởng để lại từ một nền văn hóa, trường phái hay người khác, thể hiện qua phong cách.
Ví dụ
他的音乐受到爵士乐的影响。【】Âm nhạc của anh ấy có âm hưởng của nhạc jazz.
这座村庙带有中国文化的痕迹。【】Kiến trúc ngôi đình này mang âm hưởng văn hóa Trung Hoa.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của âm hưởng (Noun)
âm hưởng + Danh từâm hưởng + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
音乐厅的音响效果 âm hưởng phòng hòa nhạc | 这里的音乐厅音响效果很好,大家都赞不绝口。 Âm hưởng phòng hòa nhạc ở đây rất tốt, ai cũng khen. |
文化影响 âm hưởng văn hóa | 河内的建筑至今仍清晰地体现着法国文化的影响。 Kiến trúc Hà Nội vẫn mang âm hưởng văn hóa Pháp rõ rệt. |
爵士乐的余韵 âm hưởng nhạc jazz | 这首曲子带有明显的爵士乐余韵。 Bản nhạc này có âm hưởng nhạc jazz rõ rệt. |