Anh - Việt
âm ỉ
Tính từ
âm ỉ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ vấn đề, mâu thuẫn hoặc cảm xúc không bùng phát mạnh nhưng kéo dài dai dẳng.
潜伏而持续存在的,不明显但长期不散。
Chỉ vấn đề, mâu thuẫn hoặc cảm xúc không bùng phát mạnh nhưng kéo dài dai dẳng.
Ví dụ
会议结束后,两个小组之间仍存在挥之不去的矛盾。【】Sau cuộc họp, mâu thuẫn âm ỉ giữa hai nhóm vẫn còn.
他对旧事的怨气仍在心里隐隐存在。【】Anh ấy vẫn âm ỉ giận chuyện cũ suốt nhiều tháng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Chỉ cơn đau nhẹ, không dữ dội nhưng kéo dài liên tục.
疼痛轻微但持续不止。
Chỉ cơn đau nhẹ, không dữ dội nhưng kéo dài liên tục.
Ví dụ
我从早上起就一直隐隐作痛。【】Tôi bị đau bụng âm ỉ từ sáng đến giờ.
天气一冷,膝盖的旧伤就隐隐发痛。【】Vết thương cũ ở chân vẫn đau âm ỉ mỗi khi trời trở lạnh.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của âm ỉ (Adjective)
âm ỉ + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
隐隐的疼痛 cơn đau âm ỉ | 事故后,他的肩膀仍隐隐作痛。 Sau tai nạn, anh ấy vẫn còn cơn đau âm ỉ ở vai. |
闷燃的余火 ngọn lửa âm ỉ | 灰烬之下仍有余火在闷烧。 Dưới đống tro vẫn còn ngọn lửa âm ỉ. |
潜在的矛盾 mâu thuẫn âm ỉ | 两个部门自去年起就一直存在潜在的矛盾。 Hai phòng ban vẫn có mâu thuẫn âm ỉ từ năm ngoái. |
挥之不去的疑虑 nghi ngờ âm ỉ | 即使有了结果,我对那个决定仍有挥之不去的疑虑。 Dù đã có kết quả, tôi vẫn còn nghi ngờ âm ỉ về quyết định đó. |
长期积压的不满 sự bất mãn âm ỉ | 员工之间长期积压的不满可能导致大规模离职。 Sự bất mãn âm ỉ trong nhân viên có thể dẫn đến nghỉ việc hàng loạt. |